Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AD
AD.23262 là mã hiệu công tác "Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 2", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Carboncor Asphalt | tấn | 3,92 | — | — |
| Vật liệu | — | (loại CA 9,5) | lít | 200 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | công | 0,73 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | ca | 0,029 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AD
AD.23262 là mã hiệu công tác "Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 2", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Carboncor Asphalt | tấn | 3,92 | — | — |
| Vật liệu | — | (loại CA 9,5) | lít | 200 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | công | 0,73 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | ca | 0,029 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy rải 130-140 cv | ca | 0,06 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu bánh thép 6 t | ca | 0,021 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tưới nước 5 m3 Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,031 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy rải 130-140 cv | ca | 0,06 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu bánh thép 6 t | ca | 0,021 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tưới nước 5 m3 Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,031 | — | — |