Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AD
AD.24213 là mã hiệu công tác "Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu — Lượng nhựa (kg/m2) 1", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Nhựa bitum | kg | 78,65 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu hoả | kg | 32,1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,27 | — | — |
| Máy thi công | — | Thiết bị nấu nhựa | ca | 0,049 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AD
AD.24213 là mã hiệu công tác "Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu — Lượng nhựa (kg/m2) 1", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Nhựa bitum | kg | 78,65 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu hoả | kg | 32,1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,27 | — | — |
| Máy thi công | — | Thiết bị nấu nhựa | ca | 0,049 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phun nhựa | ca | 0,098 | — | — |
| Máy thi công | — | đường 190cv Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,049 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phun nhựa | ca | 0,098 | — | — |
| Máy thi công | — | đường 190cv Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,049 | — | — |