Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100 · Chương: AD
AD.25121 là mã hiệu công tác "Cày xới mặt đường cũ Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá — Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mặt đường bê tông nhựa", đơn vị tính 100, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,9 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tưới nước 5 m3 | ca | 0,09 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu rung 25 t | ca | 0,18 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy san 110 cv | ca | 0,09 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100 · Chương: AD
AD.25121 là mã hiệu công tác "Cày xới mặt đường cũ Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá — Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mặt đường bê tông nhựa", đơn vị tính 100, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,9 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tưới nước 5 m3 | ca | 0,09 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu rung 25 t | ca | 0,18 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy san 110 cv | ca | 0,09 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |