Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100tấn · Chương: AD
AD.26140 là mã hiệu công tác "Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa — Trạm trộn công suất 120T/h", đơn vị tính 100tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vật liệu phụ | lít | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu diezel | lít | 850 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu mazút | lít | 42,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu bảo ôn | công | 1,88 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100tấn · Chương: AD
AD.26140 là mã hiệu công tác "Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa — Trạm trộn công suất 120T/h", đơn vị tính 100tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vật liệu phụ | lít | 150 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu diezel | lít | 850 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu mazút | lít | 42,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu bảo ôn | công | 1,88 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | ca | 0,21 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xúc lật 2,3 m3 | ca | 0,21 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xúc lật 3,2 m3 | ca | 0,161 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 110 cv Máy khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | ca | 0,21 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xúc lật 2,3 m3 | ca | 0,21 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xúc lật 3,2 m3 | ca | 0,161 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 110 cv Máy khác | % | 0,5 | — | — |