Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100tấn · Chương: AD
AD.27131 là mã hiệu công tác "Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 1,5km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 5 tấn", đơn vị tính 100tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 1,89 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 2,55 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 2,99 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 3,43 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100tấn · Chương: AD
AD.27131 là mã hiệu công tác "Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 1,5km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 5 tấn", đơn vị tính 100tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 1,89 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 2,55 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 2,99 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 3,43 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 4,16 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 4,89 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 0,66 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 4,16 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 4,89 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô tự đổ | ca | 0,66 | — | — |