Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100tấn · Chương: AD
AD.27343 là mã hiệu công tác "Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn — Cự ly vận chuyển 4,0km; Phương tiện vận chuyển Ôtô 12 tấn", đơn vị tính 100tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ | ca | 1,65 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ | ca | 2,17 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ | ca | 2,57 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ | ca | 2,97 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100tấn · Chương: AD
AD.27343 là mã hiệu công tác "Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn — Cự ly vận chuyển 4,0km; Phương tiện vận chuyển Ôtô 12 tấn", đơn vị tính 100tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ | ca | 1,65 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ | ca | 2,17 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ | ca | 2,57 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ | ca | 2,97 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ | ca | 0,37 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô tự đổ | ca | 0,37 | — | — |