Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1cái · Chương: AD
AD.31111 là mã hiệu công tác "Thi công cọc tiêu Cột km bê tông cốt thép — Cọc tiêu bê tông cốt thép", đơn vị tính 1cái, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Xi măng PC30 | kg | 4,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn ɸ6mm | kg | 1,746 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 0,017 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát vàng | m3 | 0,007 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1cái · Chương: AD
AD.31111 là mã hiệu công tác "Thi công cọc tiêu Cột km bê tông cốt thép — Cọc tiêu bê tông cốt thép", đơn vị tính 1cái, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Xi măng PC30 | kg | 4,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn ɸ6mm | kg | 1,746 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 0,017 | — | — |
| Vật liệu | — | Cát vàng | m3 | 0,007 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá dăm | m3 | 0,012 | — | — |
| Vật liệu | — | Sơn | kg | 0,015 | — | — |
| Vật liệu | — | Ván khuôn 3mm | m3 | 0,0002 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh 6cm | kg | 0,015 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,16 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá dăm | m3 | 0,012 | — | — |
| Vật liệu | — | Sơn | kg | 0,015 | — | — |
| Vật liệu | — | Ván khuôn 3mm | m3 | 0,0002 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh 6cm | kg | 0,015 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,16 | — | — |