Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1viên · Chương: AD
AD.33110 là mã hiệu công tác "Gắn viên phản quang — Trên mặt bê tông", đơn vị tính 1viên, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Viên phản quang | viên | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Keo Megapoxy | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Gas | kg | 0,004 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu diesel | lít | 0,001 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1viên · Chương: AD
AD.33110 là mã hiệu công tác "Gắn viên phản quang — Trên mặt bê tông", đơn vị tính 1viên, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Viên phản quang | viên | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Keo Megapoxy | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Gas | kg | 0,004 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu diesel | lít | 0,001 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,072 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô thùng 2,5 t | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | Lò nung keo | ca | 0,004 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,072 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô thùng 2,5 t | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | Lò nung keo | ca | 0,004 | — | — |