Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AD
AD.43112 là mã hiệu công tác "Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ray | m | 300 | — | — |
| Vật liệu | — | Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi | cái | 160 | — | — |
| Vật liệu | — | tổng hợp | % | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác Nhân công nhóm 3 | công | 76,3 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m · Chương: AD
AD.43112 là mã hiệu công tác "Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ray | m | 300 | — | — |
| Vật liệu | — | Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi | cái | 160 | — | — |
| Vật liệu | — | tổng hợp | % | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác Nhân công nhóm 3 | công | 76,3 | — |
| — |
| — |