Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1km đường các loại · Chương: AD
AD.51310 là mã hiệu công tác "Lắp giá ray dự phòng", đơn vị tính 1km đường các loại, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ray dự phòng | thanh | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Lập lách | đôi | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Trụ (Bê tông đúc sẵn) | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 150x320x720mm Nhân công nhóm 3 | công | 1,04 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1km đường các loại · Chương: AD
AD.51310 là mã hiệu công tác "Lắp giá ray dự phòng", đơn vị tính 1km đường các loại, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ray dự phòng | thanh | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Lập lách | đôi | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Trụ (Bê tông đúc sẵn) | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 150x320x720mm Nhân công nhóm 3 | công | 1,04 | — |
| — |
| — |