Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 đường cong · Chương: AD
AD.71210 là mã hiệu công tác "Lắp dụng cột và biển đường cong", đơn vị tính 1 đường cong, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cột đường cong bê tông đúc sẵn | cái | 4,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Biển đường cong bê tông đúc sẵn | cái | 1,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,65 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 đường cong · Chương: AD
AD.71210 là mã hiệu công tác "Lắp dụng cột và biển đường cong", đơn vị tính 1 đường cong, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cột đường cong bê tông đúc sẵn | cái | 4,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Biển đường cong bê tông đúc sẵn | cái | 1,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,65 | — |
| — |
| — |