Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1cột · Chương: AD
AD.71522 là mã hiệu công tác "Lắp dựng cột thông tin hình chữ H Cột đánh dấu — Loại cột 7m", đơn vị tính 1cột, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cột bê tông chữ H | cột | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép làm dây co Φ6 | kg | 8,55 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn Φ18 | kg | 3,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Tăng đơ M12 | cái | 1,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1cột · Chương: AD
AD.71522 là mã hiệu công tác "Lắp dựng cột thông tin hình chữ H Cột đánh dấu — Loại cột 7m", đơn vị tính 1cột, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cột bê tông chữ H | cột | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép làm dây co Φ6 | kg | 8,55 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn Φ18 | kg | 3,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Tăng đơ M12 | cái | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Bu lông M12 | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 8,18 | — | — |
| Vật liệu | — | Bu lông M12 | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 8,18 | — | — |