Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1mạch · Chương: AD
AD.74410 là mã hiệu công tác "Lắp đặt mạch điện đường ray", đơn vị tính 1mạch, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Lập lách | cái | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | Tấm cách điện PVC | cái | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | Miếng cách điện chữ I | cái | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây dẫn thép nhiều sợi | m | 11,5 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1mạch · Chương: AD
AD.74410 là mã hiệu công tác "Lắp đặt mạch điện đường ray", đơn vị tính 1mạch, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Lập lách | cái | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | Tấm cách điện PVC | cái | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | Miếng cách điện chữ I | cái | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây dẫn thép nhiều sợi | m | 11,5 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Chốt dây | cái | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông M 24 | cái | 24 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống và đệm cách điện | cái | 48 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông M 16x200 | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 30,78 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Chốt dây | cái | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông M 24 | cái | 24 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống và đệm cách điện | cái | 48 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông M 16x200 | cái | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 30,78 | — | — |