Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AE
AE.93110 là mã hiệu công tác "Xây tường lò Xây vòm lò Xây đáy lò Xây đường khói — Xây tường lò", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gạch chịu lửa | kg | 1.050 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa Samốt | kg | 50 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 7,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AE
AE.93110 là mã hiệu công tác "Xây tường lò Xây vòm lò Xây đáy lò Xây đường khói — Xây tường lò", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gạch chịu lửa | kg | 1.050 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa Samốt | kg | 50 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 7,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt gạch 1,7kW | ca | 0,55 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn vữa 150l | ca | 0,072 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt gạch 1,7kW | ca | 0,55 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn vữa 150l | ca | 0,072 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |