Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AF
AF.17410 là mã hiệu công tác "Bê tông tháp đèn trên đảo — Tháp đèn Chiều cao ( m ) ≤ 25", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa bê tông | m3 | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 6,49 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 250l | ca | 0,095 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AF
AF.17410 là mã hiệu công tác "Bê tông tháp đèn trên đảo — Tháp đèn Chiều cao ( m ) ≤ 25", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa bê tông | m3 | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 6,49 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 250l | ca | 0,095 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 2T | ca | 0,328 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 0,109 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 2T | ca | 0,328 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 0,109 | — | — |