Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AF
AF.35310 là mã hiệu công tác "Bê tông cọc, tường Barette — Cọc, tường Barrette Dưới nước Đường kính cọc (mm) >1000", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa bê tông | m3 | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,72 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,046 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AF
AF.35310 là mã hiệu công tác "Bê tông cọc, tường Barette — Cọc, tường Barrette Dưới nước Đường kính cọc (mm) >1000", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa bê tông | m3 | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,72 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,046 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm bê | ca | 0,046 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm bê | ca | 0,046 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 1 | — | — |