Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 m3 · Chương: AF
AF.36210 là mã hiệu công tác "Bê tông hầm đứng — Bê tông hầm đứng", đơn vị tính 1 m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa bê tông | m3 | 1,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,063 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 3,67 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 m3 · Chương: AF
AF.36210 là mã hiệu công tác "Bê tông hầm đứng — Bê tông hầm đứng", đơn vị tính 1 m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa bê tông | m3 | 1,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,063 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 3,67 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm bê tông | ca | 0,036 | — | — |
| Máy thi công | — | 50m3/h | ca | 0,143 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,188 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 1,5 t | ca | 0,017 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 140 cv | ca | 0,014 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nâng thuỷ lực 135cv Máy khác | % | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm bê tông | ca | 0,036 | — | — |
| Máy thi công | — | 50m3/h | ca | 0,143 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,188 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 1,5 t | ca | 0,017 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 140 cv | ca | 0,014 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nâng thuỷ lực 135cv Máy khác | % | 1 | — | — |