Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: m3 · Chương: AF
AF.37210 là mã hiệu công tác "Bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc — Trên cạn", đơn vị tính m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá hộc | m3 | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xi măng | m3 | 0,334 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,84 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: m3 · Chương: AF
AF.37210 là mã hiệu công tác "Bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc — Trên cạn", đơn vị tính m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá hộc | m3 | 1,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa xi măng | m3 | 0,334 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm vữa 9 m3/h | ca | 0,045 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,045 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm vữa 9 m3/h | ca | 0,045 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,045 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |