Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AF
AF.37410 là mã hiệu công tác "Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Xi măng | kg | 1.824 | — | — |
| Vật liệu | — | Phụ gia | kg | 40,56 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 17,85 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AF
AF.37410 là mã hiệu công tác "Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Xi măng | kg | 1.824 | — | — |
| Vật liệu | — | Phụ gia | kg | 40,56 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 17,85 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn vữa 150 l | ca | 1,83 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 1,83 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm vữa 9 m3/h | ca | 1,83 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm nước 20 kW | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn vữa 150 l | ca | 1,83 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 1,83 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm vữa 9 m3/h | ca | 1,83 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm nước 20 kW | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 3 | — | — |