Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AF
AF.43810 là mã hiệu công tác "Bê tông cốt liệu lớn D ≥ 80mm MAX", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa bê tông | m3 | 1,025 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,55 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10T phục vụ | ca | 0,031 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m3 · Chương: AF
AF.43810 là mã hiệu công tác "Bê tông cốt liệu lớn D ≥ 80mm MAX", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa bê tông | m3 | 1,025 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,55 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10T phục vụ | ca | 0,031 | — |
| — |
| Máy thi công | — | đầm chùm | ca | 0,015 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 40 t Máy đầm dùi 3,5 kW | ca | 0,089 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | đầm chùm | ca | 0,015 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 40 t Máy đầm dùi 3,5 kW | ca | 0,089 | — | — |