Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AF
AF.51140 là mã hiệu công tác "Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn — Trạm trộn công suất (m3/h) ≤ 50", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 5,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Trạm trộn | ca | 0,641 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xúc lật 1,25m3 | ca | 0,641 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 110 cv | ca | 0,321 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AF
AF.51140 là mã hiệu công tác "Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn — Trạm trộn công suất (m3/h) ≤ 50", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 5,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Trạm trộn | ca | 0,641 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xúc lật 1,25m3 | ca | 0,641 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 110 cv | ca | 0,321 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |