Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AF
AF.52162 là mã hiệu công tác "Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn — Vận chuyển trong phạm vi ≤ 4,0 km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 10,7m3", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 2,45 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 2,61 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 2,8 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 3,02 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AF
AF.52162 là mã hiệu công tác "Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn — Vận chuyển trong phạm vi ≤ 4,0 km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 10,7m3", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 2,45 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 2,61 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 2,8 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 3,02 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 3,56 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 3,92 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 3,56 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 3,92 | — | — |