Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AF
AF.52442 là mã hiệu công tác "tông để — Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,0", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 5,883 | — | — |
| Máy thi công | — | 6m3 cự ly từ cửa | ca | 6,383 | — | — |
| Máy thi công | — | hầm đến trạm trộn: | ca | 6,883 | — | — |
| Máy thi công | — | ≤ 0,5km | ca | 7,217 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m3 · Chương: AF
AF.52442 là mã hiệu công tác "tông để — Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,0", đơn vị tính 100m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 5,883 | — | — |
| Máy thi công | — | 6m3 cự ly từ cửa | ca | 6,383 | — | — |
| Máy thi công | — | hầm đến trạm trộn: | ca | 6,883 | — | — |
| Máy thi công | — | ≤ 0,5km | ca | 7,217 | — |
| — |
| Máy thi công | — | ≤ 1,0km | ca | 7,55 | — | — |
| Máy thi công | — | ≤ 1,5km | ca | 7,883 | — | — |
| Máy thi công | — | ≤ 2,0km | ca | 8,133 | — | — |
| Máy thi công | — | ≤ 2,5km ≤ 3,0km ≤ 3,5km ≤ 4,0km | ca | 8,383 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | ≤ 1,0km | ca | 7,55 | — | — |
| Máy thi công | — | ≤ 1,5km | ca | 7,883 | — | — |
| Máy thi công | — | ≤ 2,0km | ca | 8,133 | — | — |
| Máy thi công | — | ≤ 2,5km ≤ 3,0km ≤ 3,5km ≤ 4,0km | ca | 8,383 | — | — |