Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AF
AF.61932 là mã hiệu công tác "Cốt thép tháp đèn trên đảo — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) > 25", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 1.020 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 7,85 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 5,3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 17,85 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AF
AF.61932 là mã hiệu công tác "Cốt thép tháp đèn trên đảo — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) > 25", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 1.020 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 7,85 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 5,3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 17,85 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 1,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,18 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 2 t | ca | 0,192 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 1,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 1,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,18 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 2 t | ca | 0,192 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 1,4 | — | — |