Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AF
AF.64410 là mã hiệu công tác "Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 1.005 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 16,07 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 19,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,4 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AF
AF.64410 là mã hiệu công tác "Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 1.005 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 16,07 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 19,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần trục tháp 25 t | ca | 0,048 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,048 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần trục tháp 25 t | ca | 0,048 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,048 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,01 | — | — |