Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AF
AF.66120 là mã hiệu công tác "Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) — Dầm đúc hẫng trên mặt nước", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cáp thép | kg | 1.025 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá cắt | viên | 6,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 32 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AF
AF.66120 là mã hiệu công tác "Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) — Dầm đúc hẫng trên mặt nước", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cáp thép | kg | 1.025 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá cắt | viên | 6,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 32 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5 t | ca | 0,62 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt cáp 10 kW | ca | 3,3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy luồn cáp 15 kW | ca | 9,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm nước 20 kW | ca | 1,3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600m3/h | ca | 1,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,66 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,33 | — | — |
| Máy thi công | — | Kích 250 t | ca | 3,8 | — | — |
| Máy thi công | — | Kích 500 t | ca | 3,8 | — | — |
| Máy thi công | — | Pa lăng xích 3 t | ca | 5,3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5 t | ca | 0,62 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt cáp 10 kW | ca | 3,3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy luồn cáp 15 kW | ca | 9,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm nước 20 kW | ca | 1,3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600m3/h | ca | 1,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,66 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,33 | — | — |
| Máy thi công | — | Kích 250 t | ca | 3,8 | — | — |
| Máy thi công | — | Kích 500 t | ca | 3,8 | — | — |
| Máy thi công | — | Pa lăng xích 3 t | ca | 5,3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1,5 | — | — |