Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AF
AF.67210 là mã hiệu công tác "Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 1.020 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 9,28 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 9,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AF
AF.67210 là mã hiệu công tác "Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 1.020 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 9,28 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 9,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 13,53 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 2,37 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,32 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16 t | ca | 0,07 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,03 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 13,53 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 2,37 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,32 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16 t | ca | 0,07 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,03 | — | — |