Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AF
AF.68610 là mã hiệu công tác "Lắp dựng cốt thép: Hầm đứng Hầm nghiêng — Hầm nghiêng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 28,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 9,28 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AF
AF.68610 là mã hiệu công tác "Lắp dựng cốt thép: Hầm đứng Hầm nghiêng — Hầm nghiêng Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 28,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 0 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 9,28 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 39,42 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 1,5 t | ca | 6,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1,125 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu | kg | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 39,42 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 1,5 t | ca | 6,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1,125 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu | kg | 2 | — | — |