Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn/lần đầu · Chương: AF
AF.88211 là mã hiệu công tác "Tổ hợp, di chuyển lắp dựng ván khuôn hầm — Hầm ngang", đơn vị tính 1tấn/lần đầu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ chống | m3 | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 12 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 13,63 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn/lần đầu · Chương: AF
AF.88211 là mã hiệu công tác "Tổ hợp, di chuyển lắp dựng ván khuôn hầm — Hầm ngang", đơn vị tính 1tấn/lần đầu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ chống | m3 | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 12 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 13,63 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5 t | ca | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 2,76 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ kích 10 t | ca | 0,45 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5 t | ca | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 2,76 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ kích 10 t | ca | 0,45 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |