Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn/lần di chuyển tiếp theo · Chương: AF
AF.88221 là mã hiệu công tác "Tháo dỡ, di chuyển hệ ván khuôn hầm — Hầm ngang", đơn vị tính 1tấn/lần di chuyển tiếp theo, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 3,5 t | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 1,5 t | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ kích 10 t | ca | 0,3 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn/lần di chuyển tiếp theo · Chương: AF
AF.88221 là mã hiệu công tác "Tháo dỡ, di chuyển hệ ván khuôn hầm — Hầm ngang", đơn vị tính 1tấn/lần di chuyển tiếp theo, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 3,5 t | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 1,5 t | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ kích 10 t | ca | 0,3 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 10 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 10 | — | — |