Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: bề mặt bê tông · Chương: AF
AF.88410 là mã hiệu công tác "Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng", đơn vị tính bề mặt bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 3,683 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 1,786 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: bề mặt bê tông · Chương: AF
AF.88410 là mã hiệu công tác "Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng", đơn vị tính bề mặt bê tông, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 3,683 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 1,786 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,88 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,375 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan đứng 4,5 kW | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 2,7 kW | ca | 0,015 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | ca | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,88 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,375 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan đứng 4,5 kW | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 2,7 kW | ca | 0,015 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | ca | 5 | — | — |