Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: tấn/1 lần di chuyển tiếp theo · Chương: AF
AF.88432 là mã hiệu công tác "Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng — Dầm dưới nước", đơn vị tính tấn/1 lần di chuyển tiếp theo, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bulông thép cường độ cao | kg | 0,73 | — | — |
| Vật liệu | — | Φ36mm, L=5-8m | cái | 0,11 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông Φ22-27mm | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Tăng đơ Φ38mm, L=5-7m | kg | 0,15 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: tấn/1 lần di chuyển tiếp theo · Chương: AF
AF.88432 là mã hiệu công tác "Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng — Dầm dưới nước", đơn vị tính tấn/1 lần di chuyển tiếp theo, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bulông thép cường độ cao | kg | 0,73 | — | — |
| Vật liệu | — | Φ36mm, L=5-8m | cái | 0,11 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông Φ22-27mm | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Tăng đơ Φ38mm, L=5-7m | kg | 0,15 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Dầu CS46 | kg | 0,14 | — | — |
| Vật liệu | — | Mỡ bôi trơn | m3 | 0,015 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ sàn thao tác, kê đệm | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 1,65 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | ca | 0,35 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ kích 50 t | ca | 0,18 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 3 t | ca | 0,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 50 t | ca | 0,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,025 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 5 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Dầu CS46 | kg | 0,14 | — | — |
| Vật liệu | — | Mỡ bôi trơn | m3 | 0,015 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ sàn thao tác, kê đệm | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 1,65 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | ca | 0,35 | — | — |
| Máy thi công | — | Bộ kích 50 t | ca | 0,18 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 3 t | ca | 0,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 50 t | ca | 0,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,025 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 5 | — | — |