Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AF
AF.89511 là mã hiệu công tác "Ván khuôn sàn mái — Chiều cao (m) ≤ 28", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ván khuôn nhựa | m2 | 3,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Khung xương (nhôm) | kg | 12 | — | — |
| Vật liệu | — | Cột chống thép ống | kg | 36,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 100m2 · Chương: AF
AF.89511 là mã hiệu công tác "Ván khuôn sàn mái — Chiều cao (m) ≤ 28", đơn vị tính 100m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ván khuôn nhựa | m2 | 3,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Khung xương (nhôm) | kg | 12 | — | — |
| Vật liệu | — | Cột chống thép ống | kg | 36,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 19,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần trục tháp 25 t | ca | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 19,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần trục tháp 25 t | ca | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |