Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: m2 · Chương: AG
AG.21121 là mã hiệu công tác "Lắp dựng tấm tường 3D-SG — Tấm tường 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 10cm", đơn vị tính m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Tấm tường D10 | m2 | 1,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Tấm lưới nối D10 | m | 2,26 | — | — |
| Vật liệu | — | Tấm lưới nối D15 | m | 0,051 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa bê tông đá 0.5x1 M100 | m3 | 0,0902 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: m2 · Chương: AG
AG.21121 là mã hiệu công tác "Lắp dựng tấm tường 3D-SG — Tấm tường 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 10cm", đơn vị tính m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Tấm tường D10 | m2 | 1,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Tấm lưới nối D10 | m | 2,26 | — | — |
| Vật liệu | — | Tấm lưới nối D15 | m | 0,051 | — | — |
| Vật liệu | — | Vữa bê tông đá 0.5x1 M100 | m3 | 0,0902 | — |
| — |
| Vật liệu | — | Kẽm buộc 1mm | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 0,014 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hộp 50x100 | m | 0,069 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép ống Φ42-49 | m | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,8 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 250 l | ca | 0,014 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 3 | — | — |
| — |
| Vật liệu | — | Kẽm buộc 1mm | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 0,014 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hộp 50x100 | m | 0,069 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép ống Φ42-49 | m | 2,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,8 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 250 l | ca | 0,014 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 3 | — | — |