Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 cái · Chương: AG
AG.41311 là mã hiệu công tác "Lắp dầm cầu trục — Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 3", đơn vị tính 1 cái, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bu lông M20x500 | cái | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,6 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 cái · Chương: AG
AG.41311 là mã hiệu công tác "Lắp dầm cầu trục — Dầm cầu trục Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 3", đơn vị tính 1 cái, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bu lông M20x500 | cái | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ chèn | m3 | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10 t | ca | 0,13 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ chèn | m3 | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10 t | ca | 0,13 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,5 | — | — |