Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1dầm/10m · Chương: AG
AG.52230 là mã hiệu công tác "Di chuyển dầm cầu bê tông — Chiều dài dầm (m) 33<L≤40", đơn vị tính 1dầm/10m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ray P43 | kg | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Tà vẹt gỗ 14x22x180 | thanh | 0,36 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh crămpông | cái | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1dầm/10m · Chương: AG
AG.52230 là mã hiệu công tác "Di chuyển dầm cầu bê tông — Chiều dài dầm (m) 33<L≤40", đơn vị tính 1dầm/10m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ray P43 | kg | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Tà vẹt gỗ 14x22x180 | thanh | 0,36 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh crămpông | cái | 0,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,32 | — | — |
| Máy thi công | — | Hệ thống xe goòng | ca | 0,02 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,32 | — | — |
| Máy thi công | — | Hệ thống xe goòng | ca | 0,02 | — | — |