Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 cái · Chương: AG
AG.52421 là mã hiệu công tác "Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo Tấm bản Dầm Vòi voi — Dầm Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 15", đơn vị tính 1 cái, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Xà nẹp | bộ | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 4,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,287 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 cái · Chương: AG
AG.52421 là mã hiệu công tác "Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng trên đảo Tấm bản Dầm Vòi voi — Dầm Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 15", đơn vị tính 1 cái, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Xà nẹp | bộ | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 4,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,287 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 1000 t | ca | 0,287 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 250 cv | ca | 0,057 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,31 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện | ca | 0,31 | — | — |
| Máy thi công | — | 37,5 kVA Máy khác | % | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 1000 t | ca | 0,287 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 250 cv | ca | 0,057 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,31 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phát điện | ca | 0,31 | — | — |
| Máy thi công | — | 37,5 kVA Máy khác | % | 2 | — | — |