Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 dầm/100m · Chương: AG
AG.53410 là mã hiệu công tác "Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng — Chiều dài dầm L (m) 18 ≤ L < 28", đơn vị tính 1 dầm/100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ kê | m3 | 0,013 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô đầu kéo 150 cv | ca | 0,068 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 dầm/100m · Chương: AG
AG.53410 là mã hiệu công tác "Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng — Chiều dài dầm L (m) 18 ≤ L < 28", đơn vị tính 1 dầm/100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ kê | m3 | 0,013 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô đầu kéo 150 cv | ca | 0,068 | — | — |
| Máy thi công | — | Rơ moóc 30 t | ca | 0,068 | — | — |
| Máy thi công | — | Rơ moóc 30 t | ca | 0,068 | — | — |