Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 cấu kiện · Chương: AG
AG.61230 là mã hiệu công tác "Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu — Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 30", đơn vị tính 1 cấu kiện, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,76 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 40 t | ca | 0,111 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,111 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,037 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 cấu kiện · Chương: AG
AG.61230 là mã hiệu công tác "Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu — Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 30", đơn vị tính 1 cấu kiện, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,76 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 40 t | ca | 0,111 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,111 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0,037 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Trạm lặn | giờ | 0,2 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Trạm lặn | giờ | 0,2 | — | — |