Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 thùng · Chương: AG
AG.62120 là mã hiệu công tác "Lắp đặt thùng chìm vào vị trí — Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 300", đơn vị tính 1 thùng, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm IV | m3 | 0,13 | — | — |
| Vật liệu | — | Rọ thép | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Cáp d20mm | m | 18,75 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá hộc xếp rọ | m3 | 1,23 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 thùng · Chương: AG
AG.62120 là mã hiệu công tác "Lắp đặt thùng chìm vào vị trí — Trọng lượng 1 thùng (tấn) ≤ 300", đơn vị tính 1 thùng, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm IV | m3 | 0,13 | — | — |
| Vật liệu | — | Rọ thép | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Cáp d20mm | m | 18,75 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá hộc xếp rọ | m3 | 1,23 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 35 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5 t | ca | 7 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 360 cv | ca | 0,66 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 3,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 3,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 54 cv | ca | 3,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Trạm lặn | ca | 3,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm nước 5,5 cv | ca | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 35 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5 t | ca | 7 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 360 cv | ca | 0,66 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 3,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 3,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 54 cv | ca | 3,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Trạm lặn | ca | 3,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy bơm nước 5,5 cv | ca | 8 | — | — |