Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: cấu kiện · Chương: AH
AH.11231 là mã hiệu công tác "Gia công vì kèo mái Fibro xi măng — Khẩu độ vì kèo (m) ≤6,9", đơn vị tính cấu kiện, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ | m3 | 1,12 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông M12x250 | cái | 126 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông M16x250 | cái | 1,2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 9,76 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: cấu kiện · Chương: AH
AH.11231 là mã hiệu công tác "Gia công vì kèo mái Fibro xi măng — Khẩu độ vì kèo (m) ≤6,9", đơn vị tính cấu kiện, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ | m3 | 1,12 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông M12x250 | cái | 126 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông M16x250 | cái | 1,2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 9,76 | — | — |