Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AH
AH.12311 là mã hiệu công tác "Gia công giằng — Khẩu độ ≤15m", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Sắt tròn | kg | 1.020 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông M12x200 | cái | 326,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Tăng đơ φ14 | cái | 16,35 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AH
AH.12311 là mã hiệu công tác "Gia công giằng — Khẩu độ ≤15m", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Sắt tròn | kg | 1.020 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông M12x200 | cái | 326,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Tăng đơ φ14 | cái | 16,35 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 36,13 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 36,13 | — | — |