Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AI
AI.11311 là mã hiệu công tác "Gia công dầm tường — Dầm tường, dầm dưới vì kèo", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 811,43 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 218,78 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 0,95 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 17,22 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AI
AI.11311 là mã hiệu công tác "Gia công dầm tường — Dầm tường, dầm dưới vì kèo", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 811,43 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 218,78 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 0,95 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 17,22 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 1,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 3,2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 19,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 4,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan 4,5 kW | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10 t | ca | 0,17 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 1,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 3,2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 19,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 4,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan 4,5 kW | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10 t | ca | 0,17 | — | — |