Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AI
AI.32110 là mã hiệu công tác "Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông — Hầm ngang", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 1.100 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 5,92 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AI
AI.32110 là mã hiệu công tác "Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông — Hầm ngang", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 1.100 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 5,92 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 27,6 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 1,41 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,182 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 27,6 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 1,41 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0,182 | — | — |