Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AI
AI.61122 là mã hiệu công tác "Lắp cột thép Lắp vì kèo thép — Vì kèo khẩu độ (m) > 18", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bu lông | cái | 15 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh tán φ22 | cái | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 6,89 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 0,24 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AI
AI.61122 là mã hiệu công tác "Lắp cột thép Lắp vì kèo thép — Vì kèo khẩu độ (m) > 18", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bu lông | cái | 15 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh tán φ22 | cái | 8 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 6,89 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 0,24 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 1,49 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ chèn | m3 | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 30 t | ca | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 1,64 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan 4,5 kW | ca | 0,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 360m3/h | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | kg | 1,49 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ chèn | m3 | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 30 t | ca | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 1,64 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan 4,5 kW | ca | 0,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 360m3/h | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |