Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AI
AI.62111 là mã hiệu công tác "Lắp dựng dầm cầu thép các loại — Trên cạn", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Tà vẹt gỗ | cái | 0,17 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông | cái | 17,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 16,6 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AI
AI.62111 là mã hiệu công tác "Lắp dựng dầm cầu thép các loại — Trên cạn", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Tà vẹt gỗ | cái | 0,17 | — | — |
| Vật liệu | — | Bulông | cái | 17,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 16,6 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16 t | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,23 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5 t | ca | 1,35 | — | — |
| Máy thi công | — | Cổng trục 30 t | ca | 0,37 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16 t | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,23 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5 t | ca | 1,35 | — | — |
| Máy thi công | — | Cổng trục 30 t | ca | 0,37 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |