Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AI
AI.63121 là mã hiệu công tác "Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm — Cửa khung sắt, khung nhôm", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Xi măng | kg | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Bật sắt d= 10mm | cái | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,3 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AI
AI.63121 là mã hiệu công tác "Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm — Cửa khung sắt, khung nhôm", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Xi măng | kg | 1,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Bật sắt d= 10mm | cái | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,3 | — | — |