Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AI
AI.63421 là mã hiệu công tác "Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo — Dưới nước", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 1,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí ga | kg | 3,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6,9 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1 tấn · Chương: AI
AI.63421 là mã hiệu công tác "Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo — Dưới nước", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 1,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí ga | kg | 3,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6,9 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16 t | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,07 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,07 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,07 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 150 cv | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16 t | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0,07 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 200 t | ca | 0,07 | — | — |
| Máy thi công | — | Sà lan 400 t | ca | 0,07 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 150 cv | ca | 0,04 | — | — |