Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AI
AI.64131 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực — Đường kính ống luồn cáp (mm) ≤ 150", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống thép luồn cáp | m | 1,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống nối | m | 0,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép lưới Φ6 | kg | 0,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 0,022 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1m · Chương: AI
AI.64131 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực — Đường kính ống luồn cáp (mm) ≤ 150", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống thép luồn cáp | m | 1,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống nối | m | 0,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép lưới Φ6 | kg | 0,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 0,022 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưỡi cắt | cái | 0,031 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,26 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt ống 5 kW | ca | 0,036 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưỡi cắt | cái | 0,031 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,26 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt ống 5 kW | ca | 0,036 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |