Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AI
AI.64251 là mã hiệu công tác "Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông — Khối lượng một cấu kiện (kg/cấu kiện) ≤ 200", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 2,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 10,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 6,62 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-II
ĐVT: 1tấn · Chương: AI
AI.64251 là mã hiệu công tác "Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông — Khối lượng một cấu kiện (kg/cấu kiện) ≤ 200", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-II do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 2,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 10,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 6,62 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 8,3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23kW | ca | 0,77 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 8,3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23kW | ca | 0,77 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |